LỊCH KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017

 

1. KHỐI TIỂU HỌC:

Ngày thi

Buổi

Khối

Môn

Thời Gian

Thời lượng

Ghi chú

Từ 24/4/2017 đến 5/5/2017

Theo TKB

3, 4, 5

Tin học

Theo TKB

Theo TKB

 

Thứ ba

25/4/2017

Sáng

5

Sử - Địa

9g20 – 10g00

40 phút

15 phút

(nhận đề và di chuyển)

Thứ tư

26/4/2017

Sáng

5

Khoa học

9g20 – 10g00

40 phút

Chiều

5

Anh văn

14g00 – 15g15

75 phút

Thứ năm

27/4/2017

Sáng

4

Khoa học

9g20 – 10g00

40 phút

Thứ sáu

28/4/2017

Sáng

4

Sử - Địa

9g20 – 10g00

40 phút

Thứ năm

4/5/2017

Sáng

5

Tiếng Việt

7g30 – 10g20

 120 phút

Thứ sáu

5/5/2017

Sáng

5

Toán

7g30 – 8g10

 40 phút

Thứ hai

8/5/2017

Sáng

4

Anh văn

9g10 – 10g25

75 phút

Chiều

3

Anh văn

14g00 – 15g15

75 phút

Thứ ba

9/5/2017

Sáng

1, 3

Tiếng Việt

7g30 – 10g50

150 phút

Thứ tư

10/5/2017

Sáng

2, 4

Tiếng Việt

9g20 – 10g50

90 phút

Chiều

Tiếng Việt

14g00 – 15g00

60 phút

Thứ năm

11/5/2017

Sáng

1, 3

Toán

9g20 – 10g00

40 phút

2

Anh văn

9g10 – 10g25

75 phút

Thứ sáu

12/5/2017

Sáng

1

Anh văn

7g30 – 8g45

75 phút

2, 4

Toán

7g30 – 8g10

 40 phút

 

 

2. KHỐI THCS:

 

Ngày thi Buổi Khối Môn (thời lượng) Thời gian Ghi chú
Thứ hai 24/4/2017 Sáng 9 GDCD (45 phút) 7g15 → 8g00  
Chiều 8 GDCD (45 phút) 13g15 → 14g00  
Thứ ba 25/4/2017 Sáng 6 GDCD (45 phút) 7g15 → 8g00  
Chiều 7 GDCD (45 phút) 13g15 → 14g00  
Thứ tư 26/4/2017 Sáng 9 Ngữ văn (90 phút) 7g15 → 8g45  
9 Sinh học (45 phút) 9g30 → 10g15  
Chiều 8 Ngữ văn (90 phút) 13g15 → 14g45  
8 Sinh học (45 phút) 15g30 → 16g15  
Thứ năm 27/4/2017 Sáng 6 Ngữ văn (90 phút) 7g15 → 8g45  
6 Sinh học (45 phút) 9g30 → 10g15  
Chiều 7 Ngữ văn (90 phút) 13g15 → 14g45  
7 Sinh học (45 phút) 15g30 → 16g15  
Thứ sáu 28/4/2017 Sáng 9 Toán (90 phút) 7g15 → 8g45  
9 Lịch sử (45 phút) 9g30 → 10g15  
Chiều 8 Toán (90 phút) 13g15 → 14g45  
8 Lịch sử (45 phút) 15g30 → 16g15  
Thứ bảy 29/4/2017 Sáng 6 Toán (90 phút) 7g15 → 8g45  
6 Lịch sử (45 phút) 9g30 → 10g15  
Chiều 7 Toán (90 phút) 13g15 → 14g45  
7 Lịch sử (45 phút) 15g30 → 16g15  
Thứ tư 03/5/2017 Sáng 9 Hóa học (45 phút) 7g15 → 8g00  
9 Địa lý (45 phút) 9g00 → 9g45  
Chiều 8 Hóa học (45 phút) 13g15 → 14g00  
8 Địa lý (45 phút) 15g00 → 15g45  
Thứ năm 04/5/2017 Sáng 6 Vật lý (45 phút) 7g15 → 8g00  
6 Địa lý (45 phút) 9g00 → 9g45  
Chiều 7 Vật lý (45 phút) 13g15 → 14g00  
7 Địa lý (45 phút) 15g00 → 15g45  
Thứ sáu 05/5/2017 Sáng 9 Tiếng Anh (60 phút) 7g15 → 8g15  
9 Vật lý (45 phút) 9g00 → 9g45  
Chiều 8 Tiếng Anh (60 phút) 13g15 → 14g15  
8 Vật lý (45 phút) 15g00 → 15g45  
Thứ bảy 06/5/2017 Sáng 6 Tiếng Anh (60 phút) 7g15 → 8g15  
Chiều 7 Tiếng Anh (60 phút) 13g15 → 14g15  

 

3. KHỐI THPT:

 

Ngày thi Buổi Khối Môn (thời lượng) Thời gian Ghi chú
Thứ năm
20/04/2017
Sáng 11,12 Ngữ văn (120 phút) 7g15 → 9g15 Ngữ văn 11 (90 phút)
Sinh học (50 phút) 10g00 → 10g50 Sinh học 11 (45 phút)
Chiều 10 Ngữ văn (90 phút) 13g15 → 14g45  
Sinh học (45 phút) 15g30 → 16g15  
Thứ sáu 21/04/2017 Sáng 11,12 Toán (90 phút) 7g15 → 8g45  
Lịch sử (50 phút) 9g30 → 10g20 Lịch sử 11 (45 phút)
Chiều 10 Toán (90 phút) 13g15 → 14g45  
Lịch sử (45 phút) 15g30 → 16g15  
Thứ bảy 22/04/2017 Sáng 11,12 GDCD (50 phút) 7g15 → 8g05 GDCD 11 (45 phút)
10 GDCD (45 phút) 8g45 → 9g30  
Thứ hai
24/04/2017
Sáng 11,12 Tiếng Anh (60 phút) 7g15 → 8g15  
Vật lý (50 phút) 9g00 → 9g50 Vật lý 11 (45 phút)
Chiều 10 Tiếng Anh (60 phút) 13g15 → 14g15  
Vật lý (45 phút) 15g00 → 15g45  
Thứ ba
25/04/2017
Sáng 11,12 Địa lý (50 phút) 7g15 → 8g05 Địa lý 11 (45 phút)
Hóa học (50 phút) 8g45 → 9g35 Hóa học11 (45 phút)
Chiều 10 Địa lý (45 phút) 13g15 → 14g00  
Hóa học (45 phút) 14g45 → 15g30  

TIN TỨC LIÊN QUAN

backtop